算
Trong tiếng Trung, 算 (suàn) có nghĩa là “tính toán; đếm; coi là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tính toán
- đếm
- coi là
Trong tiếng Trung, 算 (suàn) có nghĩa là “tính toán; đếm; coi là”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.