Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

风餐露宿

fēngcānlùsù
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 風餐露宿

Trong tiếng Trung, 风餐露宿 (fēngcānlùsù) có nghĩa là “dãi nắng dầm sương; màn trời chiếu đất”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dãi nắng dầm sương
  2. màn trời chiếu đất
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 考察队一路上风餐露宿。
    Kǎocháduì yílù shàng fēngcānlùsù.
    Đoàn khảo sát đã dãi nắng dầm sương suốt cả chặng đường.

Chữ Hán