食宿
Trong tiếng Trung, 食宿 (shísù) có nghĩa là “ăn ở; ăn uống và chỗ ở”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- ăn ở
- ăn uống và chỗ ở
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 食宿 (shísù) có nghĩa là “ăn ở; ăn uống và chỗ ở”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.