Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

粮食

liángshi

Trong tiếng Trung, 粮食 (liángshi) có nghĩa là “lương thực; ngũ cốc; thức ăn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lương thực
  2. ngũ cốc
  3. thức ăn

Lượng từ: 种

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们要节约粮食,不要浪费。
    Wǒmen yào jiéyuē liángshi, búyào làngfèi.
    Chúng ta phải tiết kiệm lương thực, không được lãng phí.

Chữ Hán

粮
liáng
grain; food
食
shí
to eat; food
Từ chứa 食