Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

零食

língshí

Trong tiếng Trung, 零食 (língshí) có nghĩa là “đồ ăn vặt; quà vặt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đồ ăn vặt
  2. quà vặt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 晚饭前不要吃太多零食。
    Wǎnfàn qián búyào chī tài duō língshí.
    Trước bữa tối đừng ăn quá nhiều đồ ăn vặt.

Chữ Hán