Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 1

零

líng

Trong tiếng Trung, 零 (líng) có nghĩa là “không; số không”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. không
  2. số không

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我的房间号是一零二。
    Wǒ de fángjiān hào shì yī líng èr.
    Số phòng của tôi là một không hai.

Chữ Hán

零
líng
không; số không
Từ chứa 零