Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

宿舍

sùshè

Trong tiếng Trung, 宿舍 (sùshè) có nghĩa là “ký túc xá”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ký túc xá

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 学校的学生宿舍又干净又安静。
    Xuéxiào de xuésheng sùshè yòu gānjìng yòu ānjìng.
    Ký túc xá sinh viên của trường vừa sạch sẽ vừa yên tĩnh.

Chữ Hán

宿
sù
lodge for the night; old
Từ chứa 宿
舍
shě
to give up; to abandon; to give alms
Từ chứa 舍