Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

锲而不舍

qiè'érbùshě
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 鍥而不捨

Trong tiếng Trung, 锲而不舍 (qiè'érbùshě) có nghĩa là “kiên trì không ngừng; bền bỉ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. kiên trì không ngừng
  2. bền bỉ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 只要锲而不舍地努力,就一定能实现目标。
    Zhǐyào qiè'érbùshě de nǔlì, jiù yīdìng néng shíxiàn mùbiāo.
    Chỉ cần kiên trì nỗ lực không ngừng thì nhất định sẽ đạt được mục tiêu.

Chữ Hán