Trong tiếng Trung, 恋恋不舍 (liànliànbùshě) có nghĩa là “quyến luyến không rời; lưu luyến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
quyến luyến không rời
lưu luyến
Chưa có phát âm
Thứ tự nét
Ví dụ
毕业时,大家彼此恋恋不舍。
Bìyè shí, dàjiā bǐcǐ liànliànbùshě.
Khi tốt nghiệp, mọi người quyến luyến không rời nhau.