Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

留恋

liúliàn

Trong tiếng Trung, 留恋 (liúliàn) có nghĩa là “lưu luyến; vương vấn; tiếc nuối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lưu luyến
  2. vương vấn
  3. tiếc nuối

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 毕业时,大家都很留恋校园生活。
    Bìyè shí, dàjiā dōu hěn liúliàn xiàoyuán shēnghuó.
    Khi tốt nghiệp, mọi người đều rất lưu luyến cuộc sống học đường.

Chữ Hán