留恋
Trong tiếng Trung, 留恋 (liúliàn) có nghĩa là “lưu luyến; vương vấn; tiếc nuối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lưu luyến
- vương vấn
- tiếc nuối
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 留恋 (liúliàn) có nghĩa là “lưu luyến; vương vấn; tiếc nuối”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.