Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

残留

cánliú

Trong tiếng Trung, 残留 (cánliú) có nghĩa là “còn sót lại; tàn lưu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. còn sót lại
  2. tàn lưu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 请把盘子上残留的洗洁精冲干净。
    Qǐng bǎ pánzi shàng cánliú de xǐjiéjīng chōng gānjìng.
    Xin hãy rửa sạch nước rửa chén còn sót lại trên đĩa.

Chữ Hán