Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

残

cán
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 殘

Trong tiếng Trung, 残 (cán) có nghĩa là “khiếm khuyết; tàn tật; sót lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khiếm khuyết
  2. tàn tật
  3. sót lại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 天边挂着一弯残月。
    Tiānbiān guàzhe yī wān cányuè.
    Nơi chân trời treo một vành trăng tàn.

Chữ Hán

残
cán
khiếm khuyết; tàn tật
Từ chứa 残