残疾人
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 殘疾人
Trong tiếng Trung, 残疾人 (cánjírén) có nghĩa là “người khuyết tật; người tàn tật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- người khuyết tật
- người tàn tật
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 残疾人 (cánjírén) có nghĩa là “người khuyết tật; người tàn tật”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.