Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

停留

tíngliú

Trong tiếng Trung, 停留 (tíngliú) có nghĩa là “dừng lại; lưu lại; ở lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dừng lại
  2. lưu lại
  3. ở lại

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 火车在这里停留十分钟。
    Huǒchē zài zhèlǐ tíngliú shí fēnzhōng.
    Tàu hỏa dừng lại ở đây mười phút.

Chữ Hán