停电
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 停電
Trong tiếng Trung, 停电 (tíngdiàn) có nghĩa là “mất điện; cúp điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mất điện
- cúp điện
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 停电 (tíngdiàn) có nghĩa là “mất điện; cúp điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.