Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

停电

tíngdiàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 停電

Trong tiếng Trung, 停电 (tíngdiàn) có nghĩa là “mất điện; cúp điện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mất điện
  2. cúp điện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 昨晚我们小区突然停电了。
    Zuówǎn wǒmen xiǎoqū tūrán tíngdiàn le.
    Tối qua khu phố của chúng tôi đột nhiên bị mất điện.

Chữ Hán