电
HSK 3.0 · Cấp 1Phồn thể: 電
Trong tiếng Trung, 电 (diàn) có nghĩa là “điện; chạy bằng điện; điện lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- điện
- chạy bằng điện
- điện lực
Trong tiếng Trung, 电 (diàn) có nghĩa là “điện; chạy bằng điện; điện lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.