Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

停

tíng

Trong tiếng Trung, 停 (tíng) có nghĩa là “dừng; đỗ xe”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dừng
  2. đỗ xe

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 公共汽车在这里停了一下。
    Gōnggòng qìchē zài zhèlǐ tíngle yíxià.
    Xe buýt đã dừng lại ở đây một lát.

Chữ Hán

停
tíng
dừng; đỗ xe
Từ chứa 停