停下
Trong tiếng Trung, 停下 (tíngxià) có nghĩa là “dừng lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dừng lại
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 停下 (tíngxià) có nghĩa là “dừng lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.