Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

停下

tíngxià

Trong tiếng Trung, 停下 (tíngxià) có nghĩa là “dừng lại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dừng lại
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 车在学校门口停下了。
    Chē zài xuéxiào ménkǒu tíngxià le.
    Chiếc xe đã dừng lại ở cổng trường.

Chữ Hán