Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

留学

liúxué

Trong tiếng Trung, 留学 (liúxué) có nghĩa là “du học”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. du học

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 姐姐打算明年出国留学。
    Jiějie dǎsuàn míngnián chūguó liúxué.
    Chị gái tôi dự định năm sau sẽ đi du học nước ngoài.

Chữ Hán