Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

留学生

liúxuéshēng
HSK 3.0 · Cấp 2Chủ đề 11Phồn thể: 留學生

Trong tiếng Trung, 留学生 (liúxuéshēng) có nghĩa là “du học sinh”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. du học sinh

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们学校有很多留学生。
    Wǒmen xuéxiào yǒu hěn duō liúxuéshēng.
    Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh.

Chữ Hán