Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

迷恋

míliàn
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 迷戀

Trong tiếng Trung, 迷恋 (míliàn) có nghĩa là “say mê; mê mẩn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. say mê
  2. mê mẩn
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他非常迷恋网络游戏。
    Tā fēicháng míliàn wǎngluò yóuxì.
    Anh ấy vô cùng say mê trò chơi trực tuyến.

Chữ Hán