Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

迷信

míxìn

Trong tiếng Trung, 迷信 (míxìn) có nghĩa là “mê tín; sự mê tín”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mê tín
  2. sự mê tín

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 奶奶有点儿迷信,不喜欢数字四。
    Nǎinai yǒudiǎnr míxìn, bù xǐhuan shùzì sì.
    Bà hơi mê tín, không thích số bốn.

Chữ Hán