迷信
Trong tiếng Trung, 迷信 (míxìn) có nghĩa là “mê tín; sự mê tín”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mê tín
- sự mê tín
Trong tiếng Trung, 迷信 (míxìn) có nghĩa là “mê tín; sự mê tín”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.