Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

痴迷

chīmí

Trong tiếng Trung, 痴迷 (chīmí) có nghĩa là “say mê; mê mẩn; cuồng si”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. say mê
  2. mê mẩn
  3. cuồng si
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他从小就对古典音乐非常痴迷。
    Tā cóngxiǎo jiù duì gǔdiǎn yīnyuè fēicháng chīmí.
    Từ nhỏ anh ấy đã rất say mê âm nhạc cổ điển.

Chữ Hán