Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

迷

mí

Trong tiếng Trung, 迷 (mí) có nghĩa là “người hâm mộ; say mê; lạc đường”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người hâm mộ
  2. say mê
  3. lạc đường

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我弟弟是一个足球迷。
    Wǒ dìdi shì yīge zúqiúmí.
    Em trai tôi là một người hâm mộ bóng đá.

Chữ Hán

迷
mí
người hâm mộ; say mê
Từ chứa 迷