Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

歌迷

gēmí

Trong tiếng Trung, 歌迷 (gēmí) có nghĩa là “người hâm mộ ca sĩ; fan âm nhạc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người hâm mộ ca sĩ
  2. fan âm nhạc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 很多歌迷来听他唱歌。
    Hěn duō gēmí lái tīng tā chànggē.
    Rất nhiều người hâm mộ đã đến nghe anh ấy hát.

Chữ Hán