Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

歌唱

gēchàng

Trong tiếng Trung, 歌唱 (gēchàng) có nghĩa là “ca hát; hát”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ca hát
  2. hát

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 鸟儿在树上快乐地歌唱。
    Niǎo'ér zài shùshàng kuàilè de gēchàng.
    Những chú chim đang vui vẻ hót trên cây.

Chữ Hán