Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

合唱

héchàng

Trong tiếng Trung, 合唱 (héchàng) có nghĩa là “hát hợp xướng; hợp xướng; đồng ca”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hát hợp xướng
  2. hợp xướng
  3. đồng ca

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 大家在台上合唱了这首歌。
    Dàjiā zài tái shàng héchàngle zhè shǒu gē.
    Mọi người cùng hợp xướng bài hát này trên sân khấu.

Chữ Hán