Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

沉迷

chénmí

Trong tiếng Trung, 沉迷 (chénmí) có nghĩa là “mê muội; say đắm; nghiện”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mê muội
  2. say đắm
  3. nghiện
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 青少年不应该沉迷于游戏。
    Qīngshàonián bù yīnggāi chénmí yú yóuxì.
    Thanh thiếu niên không nên quá mê muội trò chơi điện tử.

Chữ Hán