Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

球迷

qiúmí

Trong tiếng Trung, 球迷 (qiúmí) có nghĩa là “người hâm mộ thể thao; người mê bóng; cổ động viên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người hâm mộ thể thao
  2. người mê bóng
  3. cổ động viên

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我哥哥是个热情的足球球迷。
    Wǒ gēge shì gè rèqíng de zúqiú qiúmí.
    Anh trai tôi là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

Chữ Hán