Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

沉默

chénmò

Trong tiếng Trung, 沉默 (chénmò) có nghĩa là “trầm mặc; im lặng; kín tiếng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trầm mặc
  2. im lặng
  3. kín tiếng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他听了以后,选择了沉默。
    Tā tīngle yǐhòu, xuǎnzéle chénmò.
    Sau khi nghe xong, anh ấy chọn im lặng.

Chữ Hán