Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

幽默

yōumò

Trong tiếng Trung, 幽默 (yōumò) có nghĩa là “hài hước; tính hài hước”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hài hước
  2. tính hài hước

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们老师讲课很幽默。
    Wǒmen lǎoshī jiǎngkè hěn yōumò.
    Thầy giáo chúng tôi giảng bài rất hài hước.

Chữ Hán

幽
yōu
remote; hidden away
默
mò
silent; to write from memory
Từ chứa 默