Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

舍得

shěde
HSK 3.0 · Cấp 5Phồn thể: 捨得

Trong tiếng Trung, 舍得 (shěde) có nghĩa là “sẵn lòng từ bỏ; nỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sẵn lòng từ bỏ
  2. nỡ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这本书这么好,你舍得送人吗?
    Zhè běn shū zhème hǎo, nǐ shěde sòng rén ma?
    Cuốn sách này hay thế này, bạn nỡ đem tặng người khác sao?

Chữ Hán