Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

露

lù

Trong tiếng Trung, 露 (lù) có nghĩa là “lộ ra; để lộ; sương”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lộ ra
  2. để lộ
  3. sương

Cách đọc khác: lòu — to show; to reveal

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她脸上露出了开心的笑容。
    Tā liǎn shàng lùchūle kāixīn de xiàoróng.
    Trên mặt cô ấy lộ ra nụ cười vui vẻ.

Chữ Hán

露
lù
lộ ra; để lộ
Từ chứa 露