中餐
Trong tiếng Trung, 中餐 (zhōngcān) có nghĩa là “món ăn Trung Quốc; bữa trưa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- món ăn Trung Quốc
- bữa trưa
Lượng từ: 份、顿
Trong tiếng Trung, 中餐 (zhōngcān) có nghĩa là “món ăn Trung Quốc; bữa trưa”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 份、顿