Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

餐

cān

Trong tiếng Trung, 餐 (cān) có nghĩa là “bữa ăn; món ăn; (lượng từ) bữa ăn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. bữa ăn
  2. món ăn
  3. (lượng từ) bữa ăn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 每天按时吃三餐很重要。
    Měitiān ànshí chī sān cān hěn zhòngyào.
    Mỗi ngày ăn ba bữa đúng giờ rất quan trọng.

Chữ Hán

餐
cān
bữa ăn; món ăn
Từ chứa 餐