Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

代言人

dàiyánrén

Trong tiếng Trung, 代言人 (dàiyánrén) có nghĩa là “người phát ngôn; đại sứ thương hiệu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. người phát ngôn
  2. đại sứ thương hiệu
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她成为了这个品牌的代言人。
    Tā chéngwéi le zhège pǐnpái de dàiyánrén.
    Cô ấy đã trở thành đại sứ thương hiệu cho nhãn hàng này.

Chữ Hán