Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

发言

fāyán

Trong tiếng Trung, 发言 (fāyán) có nghĩa là “phát biểu; lời phát biểu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phát biểu
  2. lời phát biểu

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 欢迎大家在会议上积极发言。
    Huānyíng dàjiā zài huìyì shàng jījí fāyán.
    Hoan nghênh mọi người tích cực phát biểu trong cuộc họp.

Chữ Hán