发动
Trong tiếng Trung, 发动 (fādòng) có nghĩa là “phát động; khởi động; huy động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phát động
- khởi động
- huy động
Trong tiếng Trung, 发动 (fādòng) có nghĩa là “phát động; khởi động; huy động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.