Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

发动

fādòng

Trong tiếng Trung, 发动 (fādòng) có nghĩa là “phát động; khởi động; huy động”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phát động
  2. khởi động
  3. huy động

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 天气太冷,汽车发动不了了。
    Tiānqì tài lěng, qìchē fādòng bùliǎo le.
    Thời tiết quá lạnh, xe ô tô không nổ máy được nữa.

Chữ Hán