发明
Trong tiếng Trung, 发明 (fāmíng) có nghĩa là “phát minh; sáng chế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- phát minh
- sáng chế
Lượng từ: 个
Trong tiếng Trung, 发明 (fāmíng) có nghĩa là “phát minh; sáng chế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Lượng từ: 个