Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

发明

fāmíng

Trong tiếng Trung, 发明 (fāmíng) có nghĩa là “phát minh; sáng chế”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phát minh
  2. sáng chế

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 造纸术是中国古代发明的。
    Zàozhǐshù shì Zhōngguó gǔdài fāmíng de.
    Kỹ thuật làm giấy được phát minh ở Trung Quốc thời cổ đại.

Chữ Hán