Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

发

fā

Trong tiếng Trung, 发 (fā) có nghĩa là “gửi; phát hành”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gửi
  2. phát hành

Cách đọc khác: fà — hair; Taiwan pr. [fa3]

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我给他发了一封电子邮件。
    Wǒ gěi tā fāle yì fēng diànzǐ yóujiàn.
    Tôi đã gửi cho anh ấy một bức thư điện tử.

Chữ Hán

发
fā
gửi; phát hành
Từ chứa 发