Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

光明

guāngmíng

Trong tiếng Trung, 光明 (guāngmíng) có nghĩa là “sáng sủa; ánh sáng; rạng rỡ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sáng sủa
  2. ánh sáng
  3. rạng rỡ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们对光明的未来充满信心。
    Wǒmen duì guāngmíng de wèilái chōngmǎn xìnxīn.
    Chúng tôi tràn đầy tự tin vào một tương lai tươi sáng.

Chữ Hán