Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

光临

guānglín

Trong tiếng Trung, 光临 (guānglín) có nghĩa là “quang lâm; ghé thăm; đến dự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. quang lâm
  2. ghé thăm
  3. đến dự

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 欢迎各位光临我们的餐厅。
    Huānyíng gèwèi guānglín wǒmen de cāntīng.
    Chào mừng quý vị đến với nhà hàng của chúng tôi.

Chữ Hán