Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

面临

miànlín

Trong tiếng Trung, 面临 (miànlín) có nghĩa là “đối mặt; đương đầu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đối mặt
  2. đương đầu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这家公司正面临着很大的困难。
    Zhè jiā gōngsī zhèng miànlínzhe hěn dà de kùnnan.
    Công ty này đang phải đối mặt với khó khăn rất lớn.

Chữ Hán