Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

光

guāng

Trong tiếng Trung, 光 (guāng) có nghĩa là “ánh sáng; chỉ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. ánh sáng
  2. chỉ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 早上的阳光很温暖。
    Zǎoshang de yángguāng hěn wēnnuǎn.
    Ánh nắng buổi sáng rất ấm áp.

Chữ Hán

光
guāng
ánh sáng; chỉ
Từ chứa 光