光荣
Trong tiếng Trung, 光荣 (guāngróng) có nghĩa là “vinh quang; vẻ vang; tự hào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- vinh quang
- vẻ vang
- tự hào
Trong tiếng Trung, 光荣 (guāngróng) có nghĩa là “vinh quang; vẻ vang; tự hào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.