Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

光荣

guāngróng

Trong tiếng Trung, 光荣 (guāngróng) có nghĩa là “vinh quang; vẻ vang; tự hào”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. vinh quang
  2. vẻ vang
  3. tự hào

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 帮助别人是一件很光荣的事。
    Bāngzhù biérén shì yī jiàn hěn guāngróng de shì.
    Giúp đỡ người khác là một việc rất vẻ vang.

Chữ Hán