Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

荣誉

róngyù

Trong tiếng Trung, 荣誉 (róngyù) có nghĩa là “danh dự; vinh dự”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. danh dự
  2. vinh dự

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 获得这枚奖牌是他的荣誉。
    Huòdé zhè méi jiǎngpái shì tā de róngyù.
    Đạt được tấm huy chương này là vinh dự của anh ấy.

Chữ Hán

荣
róng
glory; honor
Từ chứa 荣
誉
yù
to praise; to acclaim
Từ chứa 誉