Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

繁荣

fánróng

Trong tiếng Trung, 繁荣 (fánróng) có nghĩa là “phồn vinh; thịnh vượng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phồn vinh
  2. thịnh vượng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这座城市的经济非常繁荣。
    Zhè zuò chéngshì de jīngjì fēicháng fánróng.
    Kinh tế của thành phố này rất phồn vinh.

Chữ Hán

繁
fán
complicated; many
Từ chứa 繁
荣
róng
glory; honor
Từ chứa 荣