Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

繁重

fánzhòng

Trong tiếng Trung, 繁重 (fánzhòng) có nghĩa là “nặng nề; nặng nhọc; vất vả”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nặng nề
  2. nặng nhọc
  3. vất vả

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这学期的学习任务很繁重。
    Zhè xuéqī de xuéxí rènwu hěn fánzhòng.
    Nhiệm vụ học tập kỳ này rất nặng nề.

Chữ Hán