Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

频繁

pínfán

Trong tiếng Trung, 频繁 (pínfán) có nghĩa là “(phó từ) thường xuyên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. (phó từ) thường xuyên

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他们最近见面的次数很频繁。
    Tāmen zuìjìn jiànmiàn de cìshù hěn pínfán.
    Dạo gần đây họ gặp nhau rất thường xuyên.

Chữ Hán

频
pín
frequency; frequently
Từ chứa 频
繁
fán
complicated; many
Từ chứa 繁