频率
Trong tiếng Trung, 频率 (pínlǜ) có nghĩa là “tần suất; tần số”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tần suất
- tần số
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 频率 (pínlǜ) có nghĩa là “tần suất; tần số”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.